Dịch vụ cho thuê chỗ đặt máy chủ
Dịch vụ cho thuê chỗ đặt máy chủ dành cho các doanh nghiệp, tổ chức,
cá nhân có nhu cầu tự trang bị máy chủ. Khách hàng có toàn quyền sử dụng
và quản lý máy chủ của mình. Máy chủ đặt tại các nhà cung cấp uy tín VDC, FPT, Viettel đảm bảo
đường truyền truy cập nhanh và ổn định. Kết nối Internet với 01 IP tĩnh và cài đặt hệ điều hành tùy chọn.Quản trị từ xa và cài đặt các phần mềm, tiện ích phù hợp theo nhu
cầu của doanh nghiệp mà không bị giới hạn về tài nguyên của máy nhờ vào
khả năng linh hoạt trong việc nâng cấp phần cứng cũng như phần mềm.
Đọc thêm...
Bảng giá cho thuê chỗ đặt máy chủ
Bảng Giá Cho Thuê Chỗ Đặt Máy Chủ Giới Hạn Lưu Lượng Thông Tin
|
MÔ TẢ |
MÁY CHỦ DẠNG RACK |
|
Co-Bronze |
Co-Silver |
Co-Gold |
Co-Platium |
|
1. Cước khởi tạo dịch vụ (VNĐ/Lần) |
800.000 |
|
2. Cước hàng tháng |
|
|
2.1 Cước thuê bao |
1,400,000 |
1,800,000 |
2,500,000 |
3,400,000 |
|
Chuẩn không gian |
1U |
|
Công suất điện |
400W |
|
Băng thông |
10Mbps |
30Mbps |
50Mbps |
100Mbps |
|
Lưu lượng thông tin |
800GB |
1500GB |
3000GB |
5000GB |
|
Điện máy nổ dự phòng |
Có |
|
Điều hoà nhiệt độ |
Có |
|
UPS |
Có |
|
Ip Address |
01 |
|
Firewall hệ thống |
Có |
|
Hỗ trợ kỹ thuật |
24/24 |
|
2.2 Các cước dịch vụ bổ sung (VNĐ/Tháng) |
|
|
Lưu lượng thông tin tăng thêm 50GB/Tháng |
50,000 |
|
Tăng băng thông thêm 10Mbps |
250,000 |
|
Tăng không gian thêm 1U |
200,000 |
|
Công suất điện tăng thêm 50W |
100,000 |
|
Nâng cấp băng thông 500Mbps |
9,800,000 |
9,400,000 |
8,800,000 |
8,000,000 |
|
Nâng cấp băng thông 1Gbps đầu tiên |
16,800,000 |
16,400,000 |
15,800,000 |
15,000,000 |
|
Nâng cấp băng thông 1Gbps tiếp theo |
15,000,000 |
|
Thêm 01 địa chỉ IP (VNĐ/Năm) |
200,000 |
|
Switch,
firewall, modem, ổ cứng rời, thiết bị thu tín hiệu (TV, Radio) các
thiết bị cao không quá 10cm, có khả năng đặt được trong tủ rack |
1,000,000 |
|
Quản trị Server (Update software, Antivirus, AntiSpam |
1,000,000 |
|
3. Thời hạn hợp đồng & thanh toán |
|
|
3.1 Thời hạn hợp đồng |
12 Tháng |
|
3.2 Thời hạn thanh toán |
06Tháng/Lần |
Bảng Giá Cho Thuê Chỗ Đặt Máy Chủ Không Giới Hạn Lưu Lượng Thông Tin
|
MÔ TẢ |
MÁY CHỦ DẠNG RACK |
Server Blade |
|
Gói 1 |
Gói 2 |
Gói 3 |
Gói 4 |
|
|
1. Cước khởi tạo dịch vụ (VNĐ/Lần) |
800.000 |
|
2. Cước hàng tháng |
|
|
2.1 Cước thuê bao |
1,800,000 |
2,800,000 |
3,800,000 |
1,500,000 |
3,300,000 |
|
Chuẩn không gian |
1U |
Blade modem (14blade/1Chassis) |
|
Công suất điện |
400W |
300W |
300W |
|
Băng thông |
10Mbps |
50Mbps |
100Mbps |
Local Link |
100Mbps |
|
Điện máy nổ dự phòng |
Có |
|
|
Điều hoà nhiệt độ |
Có |
|
|
UPS |
Có |
|
|
Ip Address |
01 |
Không |
01 |
|
Firewall hệ thống |
Có |
Không |
Có |
|
Hỗ trợ kỹ thuật |
24/24 |
|
2.2 Các cước dịch vụ bổ sung (VNĐ/Tháng) |
|
|
|
Lưu lượng thông tin tăng thêm 50GB/Tháng |
50,000 |
|
|
Tăng băng thông thêm 10Mbps |
250,000 |
|
|
Tăng không gian thêm 1U |
200,000 |
|
|
Công suất điện tăng thêm 50W |
100,000 |
|
|
Nâng cấp băng thông 500Mbps |
9,900,000 |
8,900,000 |
8,000,000 |
Không |
8,000,000 |
|
Nâng cấp băng thông 1Gbps đầu tiên |
16,900,000 |
15,900,000 |
15,000,000 |
Không |
15,000,000 |
|
Nâng cấp băng thông 1Gbps tiếp theo |
15,000,000 |
|
|
Thêm 01 địa chỉ IP (VNĐ/Năm) |
200,000 |
|
|
Switch,
firewall, modem, ổ cứng rời, thiết bị thu tín hiệu (TV, Radio) các
thiết bị cao không quá 10cm, có khả năng đặt được trong tủ rack |
1,000,000 |
|
|
Quản trị Server (Update software, Antivirus, AntiSpam |
1,000,000 |
|
|
3. Thời hạn hợp đồng & thanh toán |
|
|
|
3.1 Thời hạn hợp đồng |
12 Tháng |
|
|
3.2 Thời hạn thanh toán |
06Tháng/Lần |
|
Các mức giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
Quý khách có nhu cầu thêm khác ngoài báo giá trên vui lòng liên hệ với chúng tôi để được giá chi tiết.
|
|